Anh - Việt
chinh an
Danh từ
chinh an (Danh từ)
Nghĩa 01 · Yên ngựa dùng khi đi xa hoặc ra trận.
远行或出征时使用的马鞍。
Yên ngựa dùng khi đi xa hoặc ra trận.
Ví dụ
士兵出发前把行李绑在马鞍上。【】Người lính buộc hành lý lên chinh an trước lúc lên đường.
在古老的故事里,战士出战前整理好战鞍。【】Trong truyện xưa, người chiến binh sửa lại chinh an trước khi ra trận.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa