Anh - Việt
chính ban
Danh từ
chính ban (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nhóm quan lại trong bộ máy hành chính, thường thấy thời phong kiến.
封建社会中行政体系的官员群体。
Nhóm quan lại trong bộ máy hành chính, thường thấy thời phong kiến.
Ví dụ
这个县的政班管理赋税非常严格。【】Chính ban ở huyện này quản lý thuế rất chặt chẽ.
封建时代,政班掌握着地方的权力。【】Thời phong kiến, chính ban nắm giữ quyền hành ở địa phương.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chính ban (Noun)
chính ban + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
朝廷官员 chính ban triều đình | 朝廷官员通常通过科举选拔。 Chính ban triều đình thường được tuyển chọn qua khoa cử. |