Anh - Việt
chính biến
Danh từ
chính biến (Danh từ)
Nghĩa 01 · Biến cố chính trị do giới cầm quyền gây ra nhằm giành, giữ hoặc tranh giành quyền kiểm soát chính phủ.
当权集团或精英为夺取、保住政府控制权而发动的政治动乱。
Biến cố chính trị do giới cầm quyền gây ra nhằm giành, giữ hoặc tranh giành quyền kiểm soát chính phủ.
Ví dụ
那一年,军队发动政变,推翻了政府。【】Năm đó, quân đội đã nổ ra một cuộc chính biến và lật đổ chính phủ.
政变之后,国家陷入长期动荡。【】Sau chính biến, đất nước rơi vào tình trạng bất ổn kéo dài.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chính biến (Noun)
Danh từ + chính biếnchính biến + Danh từchính biến + Tính từĐộng từ + chính biến
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
政变阴谋 âm mưu chính biến | 警方挫败了一起针对内阁的政变阴谋。 Cảnh sát đã phá một âm mưu chính biến nhằm vào nội các. |