Anh - Việt

Bản dịch của từ Chĩnh chện trong tiếng Trung

chĩnh chện

Tính từ

chĩnh chện (Tính từ)

Nghĩa 01 · Ở tư thế ngồi hoặc đứng một cách đàng hoàng, bệ vệ, trông rất trịnh trọng.

姿态端正威严,显得气派十足。

Ở tư thế ngồi hoặc đứng một cách đàng hoàng, bệ vệ, trông rất trịnh trọng.

Ví dụ
老人在客厅中间威严地坐着,像是这里的主人。【】Ông cụ ngồi chĩnh chện giữa phòng khách như chủ nhà.
他威风凛凛地站在门口,显得很有气派。【】Anh ấy đứng chĩnh chện trước cổng, trông rất oai nghiêm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chĩnh chện (Adjective)

Danh từ + chĩnh chệnĐộng từ + chĩnh chện
Kết hợp từ của chĩnh chện
Collocation
Ví dụ

庄重的气派

vẻ chĩnh chện

老太太有一种曾经身居高位之人的庄重气派。

Bà cụ có vẻ chĩnh chện của một người từng quyền quý.

庄重的仪态

dáng chĩnh chện

老人以庄重的仪态走进大厅,全场都站了起来。

Ông cụ bước vào phòng với dáng chĩnh chện, khiến cả hội trường phải đứng dậy.

端庄的坐姿

dáng ngồi chĩnh chện

官员在木椅上保持着端庄的坐姿,面无表情。

Viên quan giữ dáng ngồi chĩnh chện trên ghế gỗ, mặt không biểu cảm.

Video ngữ cảnh