Anh - Việt
chinh chiến
Động từ
chinh chiến (Động từ)
Nghĩa 01 · Đánh nhau ngoài mặt trận, tham gia chiến tranh trên các chiến trường.
在战场上作战,参加战争。
Đánh nhau ngoài mặt trận, tham gia chiến tranh trên các chiến trường.
Ví dụ
我的祖父在中部战线征战多年。【】Ông tôi từng chinh chiến nhiều năm trên chiến trường miền Trung.
这位国王一生征战,以扩大疆土。【】Vua ấy suốt đời chinh chiến để mở rộng bờ cõi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chinh chiến (Verb)
Danh từ + chinh chiếnchinh chiến + Danh từĐộng từ + chinh chiến
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
军事征战 cuộc chinh chiến | 这场征战持续了二十多年。 Cuộc chinh chiến kéo dài hơn hai mươi năm. |
征战岁月 năm tháng chinh chiến | 他讲述了在西原征战的岁月。 Ông kể về những năm tháng chinh chiến ở Tây Nguyên. |
一生征战 một đời chinh chiến | 他一生的征战留下了许多伤痕。 Cả một đời chinh chiến của ông để lại nhiều vết thương. |