Anh - Việt

Bản dịch của từ Chính đảng trong tiếng Trung

chính đảng

Danh từ

chính đảng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tổ chức chính trị đại diện cho một giai cấp, tầng lớp hoặc nhóm xã hội và đấu tranh bảo vệ quyền lợi của nhóm đó.

代表某一阶级或社会群体、为其争取权益的政治组织。

Tổ chức chính trị đại diện cho một giai cấp, tầng lớp hoặc nhóm xã hội và đấu tranh bảo vệ quyền lợi của nhóm đó.

Ví dụ
这个政党在国会赢得了多数席位。【】Chính đảng này đã giành được đa số ghế trong quốc hội.
他年轻时就加入了一个政党。【】Ông ấy gia nhập một chính đảng từ khi còn trẻ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chính đảng (Noun)

Danh từ + chính đảngchính đảng + Tính từchính đảng + Động từĐộng từ + chính đảng
Kết hợp từ của chính đảng
Collocation
Ví dụ

政党联盟

liên minh các chính đảng

选举后组建了一个政党联盟。

Liên minh các chính đảng được thành lập sau cuộc bầu cử.

Video ngữ cảnh