Anh - Việt
chính danh
Tính từ
chính danh (Tính từ)
Nghĩa 01 · có nội dung, có chất lượng đúng với tên gọi
合法的;名副其实的
có nội dung, có chất lượng đúng với tên gọi
Ví dụ
这家餐厅是正宗的,值得信赖。【】Nhà hàng này là chính danh và đáng tin cậy.
这个证书不是合法的,你知道吗?【】Bạn có biết giấy chứng nhận này không chính danh không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa