Anh - Việt

Bản dịch của từ Chính điện trong tiếng Trung

chính điện

Danh từ

chính điện (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tòa nhà hoặc gian chính, thường là nơi thờ cúng hay tổ chức nghi lễ trong chùa, đền hoặc cung điện.

寺庙、宫殿等建筑中主要用于祭祀或举行仪式的大殿。

Tòa nhà hoặc gian chính, thường là nơi thờ cúng hay tổ chức nghi lễ trong chùa, đền hoặc cung điện.

Ví dụ
游客进入正殿前会脱鞋。【】Du khách tháo giày trước khi vào chính điện.
佛像放在正殿中央。【】Tượng Phật được đặt ở giữa chính điện.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chính điện (Noun)

Giới từ + chính điệnchính điện + Danh từchính điện + Tính từĐộng từ + chính điện
Kết hợp từ của chính điện
Collocation
Ví dụ

在正殿内

bên trong chính điện

正殿内有许多古老的佛像。

Bên trong chính điện có nhiều tượng Phật cổ.

在正殿前

trước chính điện

大家聚集在正殿前参加仪式。

Mọi người tập trung trước chính điện để dự lễ.