Anh - Việt
chính đính
Tính từ
chính đính (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ngay thẳng, đứng đắn và có đạo đức tốt.
正直端正,有良好品德。
Ngay thẳng, đứng đắn và có đạo đức tốt.
Ví dụ
他是个正直、值得信赖的人。【】Anh ấy là người chính đính và đáng tin.
大家因她为人诚实而尊敬她。【】Mọi người quý cô vì tính chính đính của cô.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chính đính (Adjective)
Danh từ + chính đính
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
正直的人 người chính đính | 大家都敬重像他这样正直的人。 Ai cũng kính trọng một người chính đính như ông ấy. |
诚实的品格 tính cách chính đính | 她以诚实的品格和可靠著称。 Cô được biết đến nhờ tính cách chính đính và đáng tin cậy. |
正直的行为 hành vi chính đính | 学校希望学生表现出正直的行为。 Nhà trường mong học sinh có hành vi chính đính. |
正派的生活方式 lối sống chính đính | 她一直教导子孙追求正派的生活方式。 Bà luôn dạy con cháu theo đuổi một lối sống chính đính. |