Anh - Việt
chính giáo
Danh từ
chính giáo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tôn giáo được coi là đúng đắn, chính thống, đối lập với tà giáo.
被视为正统、与邪教相对的宗教。
Tôn giáo được coi là đúng đắn, chính thống, đối lập với tà giáo.
Ví dụ
村里的人都信奉正统宗教,没有人信邪教。【】Người dân trong làng đều theo chính giáo, không ai theo tà giáo.
他认为正统信仰需要代代相传。【】Ông ấy cho rằng chính giáo cần được giữ gìn qua các thế hệ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chính giáo (Noun)
Danh từ + chính giáochính giáo + Danh từĐộng từ + chính giáo
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
东正教会 Giáo hội chính giáo | 正教会在东欧有悠久的历史。 Giáo hội chính giáo có lịch sử lâu đời ở vùng Đông Âu. |