Anh - Việt
chỉnh huấn
Động từ
chỉnh huấn (Động từ)
Nghĩa 01 · Giáo dục và uốn nắn lại tư tưởng của một người qua quá trình học tập, phê bình và tự phê bình.
通过学习、批评和自我批评来教育和矫正某人的思想。
Giáo dục và uốn nắn lại tư tưởng của một người qua quá trình học tập, phê bình và tự phê bình.
Ví dụ
1975年后,许多军官被送进学习营接受思想改造。【】Sau năm 1975, nhiều sĩ quan phải đi chỉnh huấn trong các trại học tập.
他因发表反对言论而被送去接受思想改造。【】Ông ấy bị đưa đi chỉnh huấn vì những phát biểu chống đối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chỉnh huấn (Verb)
Danh từ + chỉnh huấnTừ đi kèm + chỉnh huấnchỉnh huấn + Danh từĐộng từ + chỉnh huấn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
再教育营 trại chỉnh huấn | 1975年后,许多知识分子被送进再教育营。 Nhiều trí thức bị đưa vào trại chỉnh huấn sau năm 1975. |
再教育计划 chương trình chỉnh huấn | 再教育计划持续了多年。 Chương trình chỉnh huấn kéo dài nhiều năm. |