Anh - Việt
chình ình
Tính từ
chình ình (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở ngay chỗ dễ thấy, lù lù và gây vướng mắt, khiến ai cũng nhìn thấy.
明显地摆在那里,醒目而碍眼。
Ở ngay chỗ dễ thấy, lù lù và gây vướng mắt, khiến ai cũng nhìn thấy.
Ví dụ
卡车大剌剌地停在路中间,迫使大家绕道。【】Chiếc xe tải chình ình giữa lối đi khiến mọi người phải vòng ra.
一堆垃圾赫然堆在家门口,让邻居很不满。【】Đống rác chình ình trước cửa nhà khiến hàng xóm khó chịu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chình ình (Adjective)
Danh từ + chình ìnhchình ình + Giới từchình ình + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
显眼的污渍 vết bẩn chình ình trên áo | 他的衬衫上有一块显眼的污渍,整个下午都很尴尬。 vết bẩn chình ình trên áo anh ấy suốt buổi chiều. |
显而易见的问题 vấn đề chình ình | 公共债务已经成了一个显而易见的问题,人人都看在眼里,却没人敢提。 Nợ công là một vấn đề chình ình ai cũng thấy nhưng không ai dám nói. |