Anh - Việt
chính khoa
Danh từ
chính khoa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoa thi chính thức được tổ chức theo thể lệ quy định, thời phong kiến.
旧时依照正式章程举行的科举考试。
Khoa thi chính thức được tổ chức theo thể lệ quy định, thời phong kiến.
Ví dụ
那一年朝廷按期举行了正科考试。【】Năm ấy triều đình mở chính khoa đúng kỳ theo thể lệ.
许多读书人希望通过正科考试当官。【】Nhiều sĩ tử mong đỗ chính khoa để ra làm quan.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chính khoa (Noun)
Danh từ + chính khoaĐộng từ + chính khoa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
科舉考試 kỳ thi chính khoa | 許多士子終其一生準備科舉考試。 Nhiều sĩ tử đã dành cả đời ôn luyện cho kỳ thi chính khoa. |
科舉制度 chế độ chính khoa | 科舉制度在越南存在了數百年。 Chế độ chính khoa đã tồn tại hàng trăm năm ở Việt Nam. |