Anh - Việt
chính kiến
Danh từ
chính kiến (Danh từ)
Nghĩa 01 · nhận thức và quan điểm chính trị
政治观点
nhận thức và quan điểm chính trị
Ví dụ
他有明确的政治观点。【】Anh ấy có chính kiến rõ ràng.
她没有表达自己的政治意见。【】Cô ấy không bày tỏ chính kiến của mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · ý kiến, quan điểm riêng trước sự việc gì
个人观点
ý kiến, quan điểm riêng trước sự việc gì
Ví dụ
他有自己的个人观点关于这个问题。【】Cô ấy chia sẻ chính kiến của mình về sự kiện xã hội.
你没有个人观点吗?【】Bạn có chính kiến về chủ đề này không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa