Anh - Việt
chỉnh lí
Động từ
chỉnh lí (Động từ)
Nghĩa 01 · sửa chữa, sắp xếp lại cho đúng hơn và gọn gàng hơn
编辑,整理
sửa chữa, sắp xếp lại cho đúng hơn và gọn gàng hơn
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
chỉnh lí
编辑,整理
sửa chữa, sắp xếp lại cho đúng hơn và gọn gàng hơn
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa