Anh - Việt
chính lộ
Danh từ
chính lộ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đường lớn chính trong một địa phương, dùng để đi lại và vận chuyển.
地方上的主要干道。
Đường lớn chính trong một địa phương, dùng để đi lại và vận chuyển.
Ví dụ
我们骑摩托车沿着镇上的主干道行驶。【】Chúng tôi đi xe máy trên chính lộ qua thị trấn.
这家店就在主干道上,很好找。【】Cửa hàng nằm ngay trên chính lộ, rất dễ tìm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chính lộ (Noun)
Danh từ + chính lộchính lộ + Động từĐộng từ + chính lộ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
主干道上交通拥堵 tắc nghẽn trên chính lộ | 高峰时段,主干道上的交通拥堵绵延数公里。 Vào giờ cao điểm, tắc nghẽn trên chính lộ kéo dài hàng cây số. |