Anh - Việt

Bản dịch của từ Chính ngọ trong tiếng Trung

chính ngọ

Tính từDanh từ

chính ngọ (Tính từ)

Nghĩa 01 · Diễn ra đúng vào giữa trưa, lúc 12 giờ.

正好在中午十二点发生的。

Diễn ra đúng vào giữa trưa, lúc 12 giờ.

Ví dụ
火车每天正午十二点准时出发。【】Tàu rời ga vào giờ chính ngọ mỗi ngày.
我们在正午十二点准时吃午饭。【】Chúng tôi dùng bữa trưa đúng chính ngọ.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chính ngọ (Adjective)

Danh từ + chính ngọ
Kết hợp từ của chính ngọ
Collocation
Ví dụ

午餐

bữa ăn chính ngọ

全家人共享的午餐很温馨。

Cả nhà có bữa ăn chính ngọ rất đầm ấm.

正午的烈日

nắng chính ngọ

正午的烈日烤焦了草地。

Có nắng chính ngọ làm cỏ héo rũ.

正午的酷热

cái nóng chính ngọ

正午的酷热让每个人都无精打采。

Cái nóng chính ngọ khiến ai cũng uể oải.

午休时间

giờ nghỉ chính ngọ

我们中午休息一个小时。

Chúng tôi có giờ nghỉ chính ngọ đến một tiếng.

chính ngọ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thời điểm đúng giữa trưa, lúc 12 giờ trưa.

正好十二点,即中午十二点整。

Thời điểm đúng giữa trưa, lúc 12 giờ trưa.

Ví dụ
我们约好正午十二点见面。【】Chúng tôi hẹn gặp nhau đúng chính ngọ.
正午时分,树的影子几乎消失了。【】Bóng cây gần như biến mất vào lúc chính ngọ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chính ngọ (Noun)

Danh từ + chính ngọGiới từ + chính ngọTrạng từ + chính ngọ
Kết hợp từ của chính ngọ
Collocation
Ví dụ

正午的阳光

ánh nắng chính ngọ

正午的阳光炙烤着院子。

Ánh nắng chính ngọ chiếu gay gắt xuống sân.

Video ngữ cảnh