Anh - Việt
chinh phạt
Động từ
chinh phạt (Động từ)
Nghĩa 01 · Nước lớn đem quân đánh nước nhỏ hơn với cớ trừng phạt, thường nhằm chiếm đất hoặc khuất phục.
以惩罚为借口,派兵攻打较弱的国家。
Nước lớn đem quân đánh nước nhỏ hơn với cớ trừng phạt, thường nhằm chiếm đất hoặc khuất phục.
Ví dụ
那个大国决定以安全为由征伐邻国。【】Nước lớn ấy quyết định chinh phạt nước láng giềng vì lý do an ninh.
古代朝廷常常征讨小国以扩张领土。【】Triều đình xưa thường chinh phạt các nước nhỏ để mở rộng lãnh thổ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chinh phạt (Verb)
Danh từ + chinh phạtchinh phạt + Danh từchinh phạt + Tính từchinh phạt + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
征讨 cuộc chinh phạt | 这场征讨持续了三年,摧毁了整片平原地区。 Cuộc chinh phạt kéo dài ba năm đã tàn phá cả vùng đồng bằng. |
征讨部队 đoàn chinh phạt | 征讨部队在夜间开进了城池。 Đoàn chinh phạt tiến vào thành trong đêm tối. |