Anh - Việt

Bản dịch của từ Chinh phụ ngâm trong tiếng Trung

Chinh Phụ Ngâm

Danh từ

Chinh Phụ Ngâm (Danh từ)

Nghĩa 01 · khúc ngâm, tả nỗi buồn của vợ người đi đánh trận

士兵妻子的哀歌,表达对远征丈夫的思念与悲伤。

khúc ngâm, tả nỗi buồn của vợ người đi đánh trận

Ví dụ
她读了一首古老的征妇吟。【】Cô ấy đọc một bài chinh phụ ngâm cổ.
这个征妇吟不是快乐的诗歌。【】Bài chinh phụ ngâm này không phải là bài thơ vui.

Từ tiếng Trung gần nghĩa