Anh - Việt

Bản dịch của từ Chinh phu trong tiếng Trung

chinh phu

Danh từ

chinh phu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người chồng hoặc người đàn ông đi chinh chiến, thường dùng trong văn học xưa.

出征打仗的丈夫或男子,常用于古代文学。

Người chồng hoặc người đàn ông đi chinh chiến, thường dùng trong văn học xưa.

Ví dụ
妻子等了多年,盼望出征的丈夫归来。【】Người vợ chờ chinh phu trở về sau nhiều năm.
这首诗讲述一位年轻妻子对征夫的思念。【】Bài thơ kể nỗi nhớ chinh phu của người vợ trẻ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chinh phu (Noun)

Danh từ + chinh phuchinh phu + Giới từchinh phu + Động từ
Kết hợp từ của chinh phu
Collocation
Ví dụ

出征的男子

người chinh phu

这位出征的男子离开家乡多年了。

Người chinh phu đã rời quê hương nhiều năm.