Anh - Việt
chinh phụ
Danh từ
chinh phụ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vợ của người đi lính hoặc đi đánh trận, thường thấy trong xã hội phong kiến.
古代出征士兵的妻子。
Vợ của người đi lính hoặc đi đánh trận, thường thấy trong xã hội phong kiến.
Ví dụ
征夫之妻日夜盼望丈夫从战场归来。【】Người chinh phụ ngày đêm mong chồng trở về từ chiến trận.
在古老的故事里,征夫之妻常独自在家照料家庭。【】Trong truyện cổ, chinh phụ thường ở nhà một mình lo cho gia đình.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chinh phụ (Noun)
Danh từ + chinh phụchinh phụ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
征夫之妻 người chinh phụ | 这首诗讲述了征夫之妻在边关等待丈夫的哀愁。 Bài thơ kể về nỗi buồn của người chinh phụ đợi chồng nơi biên ải. |
征夫之妻的哀愁 nỗi sầu chinh phụ | 这首悲伤的民歌承载着古时征夫之妻的哀愁。 Giọng ca dao buồn mang nỗi sầu chinh phụ xa xưa. |
征夫之妻的角色 vai chinh phụ | 她在一出传统越南戏曲中饰演征夫之妻。 Cô ấy đóng vai chinh phụ trong vở cải lương. |
征夫之妻的命运 thân phận chinh phụ | 古典诗歌常写征夫之妻的命运。 Thơ ca xưa thường nói về thân phận chinh phụ. |