Anh - Việt

Bản dịch của từ Chính phương trong tiếng Trung

chính phương

Danh từ

chính phương (Danh từ)

Nghĩa 01 · Số bình phương của một số nguyên, tức là tích của một số nguyên nhân với chính nó.

一个整数的平方,即某整数乘以自身所得的数。

Số bình phương của một số nguyên, tức là tích của một số nguyên nhân với chính nó.

Ví dụ
16是一个完全平方数,因为它等于4乘4。【】Số 16 là một số chính phương vì 16 bằng 4 nhân 4.
老师让我们列出50以内的所有完全平方数。【】Thầy giáo yêu cầu chúng em liệt kê các số chính phương nhỏ hơn 50.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chính phương (Noun)

Danh từ + chính phươngSố lượng + chính phươngTrạng từ + chính phươngchính phương + Tính từĐộng từ + chính phương
Kết hợp từ của chính phương
Collocation
Ví dụ

完全平方数

số chính phương

36 是一个完全平方数,因为 36 = 6 × 6。

Số 36 là một số chính phương vì 36 = 6 × 6.

完全平方数之和

tổng các số chính phương

计算 1 到 16 之间完全平方数的和。

Hãy tính tổng các số chính phương từ 1 đến 16.

Video ngữ cảnh