Anh - Việt
chính quả
Danh từ
chính quả (Danh từ)
Nghĩa 01 · Kết quả của việc tu hành, đạt đến giác ngộ theo quan niệm của đạo Phật.
佛教指修行所得的正果,即证悟解脱的成果。
Kết quả của việc tu hành, đạt đến giác ngộ theo quan niệm của đạo Phật.
Ví dụ
修行多年,法师希望能证得正果。【】Sư thầy tu hành nhiều năm, mong đạt chính quả.
外婆吃素念佛,希望在佛门修得正果。【】Bà ngoại ăn chay niệm Phật, mong được chính quả nơi cửa Phật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chính quả (Noun)
Danh từ + chính quảĐộng từ + chính quả
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
通往正果的道路 con đường chính quả | 持守戒律是通往正果之路的基礎。 Giữ giới luật là nền tảng trên con đường chính quả. |