Anh - Việt
chính sách xã hội
Danh từ
chính sách xã hội (Danh từ)
Nghĩa 01 · chính sách giải quyết các vấn đề xã hội nhằm tác động trực tiếp vào con người, điều chỉnh quan hệ, lợi ích giữa con người với con người, con người với xã hội
社会政策
chính sách giải quyết các vấn đề xã hội nhằm tác động trực tiếp vào con người, điều chỉnh quan hệ, lợi ích giữa con người với con người, con người với xã hội
Ví dụ
政府实施新的社会政策来帮助老人。【】Chính phủ thực hiện chính sách xã hội mới giúp người già.
这项社会政策不适合年轻人吗?【】Chính sách xã hội này không phù hợp với người trẻ sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa