Anh - Việt

Bản dịch của từ Chính sử trong tiếng Trung

chính sử

Danh từ

chính sử (Danh từ)

Nghĩa 01 · Sử do triều đình phong kiến chính thức biên soạn, khác với dã sử.

由封建朝廷官方编纂的史书,与野史相对。

Sử do triều đình phong kiến chính thức biên soạn, khác với dã sử.

Ví dụ
历史教科书通常依据正史来解释各个朝代。【】Sách giáo khoa lịch sử thường dựa vào chính sử để giải thích các triều đại.
许多学者将正史与野史对比,以寻找历史真相。【】Nhiều học giả so sánh chính sử với dã sử để tìm ra sự thật.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chính sử (Noun)

Danh từ + chính sửGiới từ + chính sửTừ đi kèm + chính sửĐộng từ + chính sử
Kết hợp từ của chính sử
Collocation
Ví dụ

正史资料

nguồn chính sử

许多学者依靠正史资料研究历史。

Nhiều học giả dựa vào nguồn chính sử để nghiên cứu lịch sử.

正史书籍

sách chính sử

这本正史记录了多个世纪的各个朝代。

Cuốn sách chính sử ghi lại các triều đại qua nhiều thế kỷ.

Video ngữ cảnh