Anh - Việt

Bản dịch của từ Chính tẩm trong tiếng Trung

chính tẩm

Danh từ

chính tẩm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Gian phòng ngủ chính của vua hoặc hoàng hậu trong cung điện xưa.

古代帝王或皇后居住和就寝的正室。

Gian phòng ngủ chính của vua hoặc hoàng hậu trong cung điện xưa.

Ví dụ
国王在一天工作后在寝宫休息。【】Nhà vua nghỉ ngơi trong chính tẩm sau một ngày làm việc dài.
侍女在国王回来前打扫了正寝。【】Cung nữ dọn dẹp chính tẩm trước khi nhà vua trở về.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chính tẩm (Noun)

chính tẩm + Danh từĐộng từ + chính tẩm
Kết hợp từ của chính tẩm
Collocation
Ví dụ

国王的寝宫

chính tẩm của nhà vua

国王的寝宫位于宫殿中央。

Chính tẩm của nhà vua nằm ở giữa cung điện.

王后的寝宫

chính tẩm của hoàng hậu

这是王后的寝宫,任何人不得擅自入内。

Đây là chính tẩm của hoàng hậu, không ai được tự ý vào.