Anh - Việt
chính thị
Trạng từ
chính thị (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Dùng để nhấn mạnh rằng điều gì đó đúng y như vậy, không sai chút nào.
正是,确实如此,用于强调。
Dùng để nhấn mạnh rằng điều gì đó đúng y như vậy, không sai chút nào.
Ví dụ
那正是我昨天没来的原因。【】Đó chính thị là lý do tôi không đến hôm qua.
他正是我在找的人。【】Anh ấy chính thị là người tôi đang tìm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chính thị (Adverb)
chính thị + Danh từchính thị + Trạng từchính thị + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
正是这个原因 chính thị là lý do | 那正是我离开公司的原因。 Đó chính thị là lý do tôi rời công ty. |
正是我想要的 chính thị điều tôi muốn | 这正是我想要的。 Đây chính thị điều tôi muốn. |
正是我需要的人 chính thị người tôi cần | 她正是我需要的人。 Cô ấy chính thị người tôi cần. |