Anh - Việt
chỉnh
Động từTính từ
chỉnh (Động từ)
Nghĩa 01 · sửa lại vị trí, tư thế cho ngay ngắn, cho đúng
调整
sửa lại vị trí, tư thế cho ngay ngắn, cho đúng
Ví dụ
他需要调整他的态度以适应社会。【】Anh ấy cần chỉnh sửa thái độ để phù hợp xã hội.
你没有校正你的时间吗?【】Bạn không chỉnh lại thời gian sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · phê bình một cách gay gắt [người cấp dưới] để uốn nắn lại cho đúng
严厉批评以纠正
phê bình một cách gay gắt [người cấp dưới] để uốn nắn lại cho đúng
Ví dụ
经理严厉地批评了员工的错误。【】Sếp đã chỉnh nhân viên vì lỗi sai.
老师不应该责骂学生。【】Giáo viên không nên chỉnh học sinh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
chỉnh (Tính từ)
Nghĩa 01 · cân đối, có trật tự hợp lí, đúng quy tắc giữa các thành phần cấu tạo
平衡的,整齐的
cân đối, có trật tự hợp lí, đúng quy tắc giữa các thành phần cấu tạo
Ví dụ
他的生活很有条理,时间安排得很整齐。【】Cuộc sống của anh ấy rất chỉnh chu, thời gian được sắp xếp tốt.
她的书桌不整齐,看起来很乱。【】Bàn học của cô ấy không chỉnh, trông rất lộn xộn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa