Anh - Việt

Bản dịch của từ Chĩnh trong tiếng Trung

chĩnh

Danh từ

chĩnh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đồ đựng nhỏ bằng đất nung, miệng hơi thu lại, đáy thót, thường dùng để đựng nước mắm, gạo hoặc đồ khô.

用陶土烧制的小罐,口略小,底部收窄,用来盛放酱料或干货。

Đồ đựng nhỏ bằng đất nung, miệng hơi thu lại, đáy thót, thường dùng để đựng nước mắm, gạo hoặc đồ khô.

Ví dụ
妈妈把鱼露倒进小陶罐里,然后盖好盖子。【】Mẹ đổ nước mắm vào chĩnh rồi đậy nắp cẩn thận.
这个旧陶罐从祖父母那辈起就用来装米。【】Cái chĩnh cũ này đã dùng để đựng gạo từ đời ông bà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chĩnh (Noun)

chĩnh + Danh từ
Kết hợp từ của chĩnh
Collocation
Ví dụ

鱼露坛

chĩnh nước mắm

妈妈把装鱼露的坛子盖得严严实实,好让它能吃得更久。

Mẹ đậy kín chĩnh nước mắm để dành ăn dần.

米陶罐

chĩnh gạo

奶奶把米倒进陶罐里,然后盖上盖子。

Bà đổ gạo vào chĩnh rồi đậy nắp lại.

陶制坛子

chĩnh đất

爷爷还是用陶制坛子腌咸菜。

Ông nội vẫn dùng chĩnh đất để muối dưa.

腌菜坛

chĩnh muối dưa

妈妈把腌菜坛子放在灶边,好让菜更快变酸。

Mẹ đặt chĩnh muối dưa cạnh bếp cho dưa chóng chua.

水罐

chĩnh nước

以前家家户户的门廊上都放着一个水罐。

Ngày xưa nhà nào cũng có chĩnh nước đặt ngoài hiên.