Anh - Việt
chỉnh trị
Động từ
chỉnh trị (Động từ)
Nghĩa 01 · cải tạo dòng sông nhằm phục vụ cho giao thông, vận tải,...
整治河流以改善交通
cải tạo dòng sông nhằm phục vụ cho giao thông, vận tải,...
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
chỉnh trị
整治河流以改善交通
cải tạo dòng sông nhằm phục vụ cho giao thông, vận tải,...
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa