Anh - Việt
chính trị viên
Danh từ
chính trị viên (Danh từ)
Nghĩa 01 · cán bộ chỉ huy phụ trách về công tác chính trị trong lực lượng vũ trang nhân dân, ở các cấp trung đội, đại đội hoặc tiểu đoàn
政治干部
cán bộ chỉ huy phụ trách về công tác chính trị trong lực lượng vũ trang nhân dân, ở các cấp trung đội, đại đội hoặc tiểu đoàn
Ví dụ
那个连队有一个新的政治委员。【】Đoàn đó có một chính trị viên mới.
政治委员没有解决士兵的问题吗?【】Chính trị viên không giải quyết vấn đề của lính sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa