Anh - Việt
chính uỷ
Danh từ
chính uỷ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cán bộ chỉ huy phụ trách công tác chính trị, tư tưởng trong lực lượng vũ trang nhân dân, thường từ cấp trung đoàn trở lên.
军队中负责政治工作和思想教育的指挥员,通常在团级及以上单位。
Cán bộ chỉ huy phụ trách công tác chính trị, tư tưởng trong lực lượng vũ trang nhân dân, thường từ cấp trung đoàn trở lên.
Ví dụ
他是这个团的政治委员。【】Anh ấy là chính uỷ của trung đoàn này.
政委通常负责鼓舞部队士气。【】Chính uỷ thường lo việc động viên tinh thần bộ đội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chính uỷ (Noun)
Danh từ + chính uỷTừ đi kèm + chính uỷchính uỷ + Danh từĐộng từ + chính uỷ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
团政治委员 chính uỷ trung đoàn | 团政治委员与各营长开会。 Chính uỷ trung đoàn đã họp với các tiểu đoàn trưởng. |