Anh - Việt
chíp hôi
Danh từ
chíp hôi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Trẻ nhỏ bị coi là phiền phức, chưa biết gì hoặc không đáng được coi trọng.
被轻视、觉得烦人的小孩子。
Trẻ nhỏ bị coi là phiền phức, chưa biết gì hoặc không đáng được coi trọng.
Ví dụ
别跟他那样的小鬼争辩。【】Đừng đôi co với một chíp hôi như nó.
这些小鬼整天只知道捣乱。【】Mấy chíp hôi này suốt ngày chỉ biết quậy phá.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chíp hôi (Noun)
Số lượng + chíp hôiTừ đi kèm + chíp hôichíp hôi + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一帮小孩 bọn chíp hôi | 一帮小孩正在院子里玩。 Bọn chíp hôi đang chơi ngoài sân. |