Anh - Việt
chịu ăn
Động từ
chịu ăn (Động từ)
Nghĩa 01 · trẻ bắt đầu ăn khoẻ sau thời gian biếng ăn
孩子又开始好好吃饭
trẻ bắt đầu ăn khoẻ sau thời gian biếng ăn
Ví dụ
明明终于开始好好吃饭了。【】Bé Minh cuối cùng đã chịu ăn lại.
兰兰这周还没有恢复好好吃饭。【】Tuần này bé Lan vẫn chưa chịu ăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa