Anh - Việt
chịu bản
Động từ
chịu bản (Động từ)
Nghĩa 01 · Trong bài tam cúc, bỏ không đánh tiếp khi bài xấu và chịu trả tiền thua thay vì trả tiền kết.
在牌戏中,牌差时放弃继续出牌,认输并付给对方输的钱。
Trong bài tam cúc, bỏ không đánh tiếp khi bài xấu và chịu trả tiền thua thay vì trả tiền kết.
Ví dụ
我的牌太差,所以直接弃牌了。【】Bài của tôi quá xấu nên tôi chịu bản luôn.
算了,今天太倒霉了,我认输吧。【】Thôi, hôm nay xui quá, mình chịu bản đi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chịu bản (Verb)
Từ đi kèm + chịu bảnchịu bản + Danh từchịu bản + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
只能弃牌 phải chịu bản | 这副牌我只能弃牌了。 Với bộ bài này, tôi phải chịu bản. |