Anh - Việt
chịu bão
Động từ
chịu bão (Động từ)
Nghĩa 01 · Chống chọi được, không bị hư hại khi gặp cơn bão.
经受住台风或暴风雨的冲击,不被损坏。
Chống chọi được, không bị hư hại khi gặp cơn bão.
Ví dụ
沿海的房屋必须建得足够坚固,才能抵御风暴。【】Nhà cửa ven biển phải được xây chắc để chịu bão.
这座旧桥比附近其他桥梁更能经受风暴。【】Cây cầu cũ này chịu bão tốt hơn những cây cầu khác.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chịu bão (Verb)
Từ đi kèm + chịu bãochịu bão + Danh từchịu bão + Trạng từchịu bão + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
能够抵御风暴 đủ sức chịu bão | 这座建筑是按能抵御风暴设计的。 Công trình này được xây để đủ sức chịu bão. |