Anh - Việt

Bản dịch của từ Chịu cực trong tiếng Trung

chịu cực

Động từ

chịu cực (Động từ)

Nghĩa 01 · Đành bằng lòng chấp nhận và cam chịu những khó khăn, gian khổ trong cuộc sống.

承受艰难困苦,忍受痛苦和劳累。

Đành bằng lòng chấp nhận và cam chịu những khó khăn, gian khổ trong cuộc sống.

Ví dụ
父母吃苦把我们养大,供我们读书。【】Bố mẹ tôi chịu cực để nuôi chúng tôi ăn học.
他多年吃苦,终于还清了所有债务。【】Anh ấy chịu cực suốt mấy năm để trả hết nợ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chịu cực (Verb)

Danh từ + chịu cựcTrạng từ + chịu cựcTính từ + chịu cựcTừ đi kèm + chịu cựcchịu cực + Tính từĐộng từ + chịu cực
Kết hợp từ của chịu cực
Collocation
Ví dụ

吃苦耐劳的人

người chịu cực

她是一个默默吃苦的人。

Bà là người chịu cực không than vãn.

Video ngữ cảnh