Anh - Việt

Bản dịch của từ Chịu khổ trong tiếng Trung

chịu khổ

Động từ

chịu khổ (Động từ)

Nghĩa 01 · như chịu cực

忍受苦难

như chịu cực

Ví dụ
洪水后,许多家庭忍受艰难。【】Nhiều gia đình chịu khổ sau trận lũ.
兰不是独自遭受苦难。【】Lan không chịu khổ một mình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa