Anh - Việt

Bản dịch của từ Chịu lãi trong tiếng Trung

chịu lãi

Động từ

chịu lãi (Động từ)

Nghĩa 01 · Phải trả tiền lãi khi vay tiền của người khác hoặc của tổ chức tài chính.

借款后需要支付利息。

Phải trả tiền lãi khi vay tiền của người khác hoặc của tổ chức tài chính.

Ví dụ
如果逾期还款,你就得为贷款支付利息。【】Nếu trả chậm, bạn phải chịu lãi trên số tiền vay.
借钱买房意味着多年都要承担利息。【】Vay tiền mua nhà thì phải chịu lãi suốt nhiều năm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chịu lãi (Verb)

Từ đi kèm + chịu lãichịu lãi + Danh từchịu lãi + Trạng từchịu lãi + Tính từĐộng từ + chịu lãi
Kết hợp từ của chịu lãi
Collocation
Ví dụ

无需支付利息

không phải chịu lãi

前六个月内,您无需支付这笔贷款的利息。

Khoản vay này không phải chịu lãi trong sáu tháng đầu.

必须支付利息

phải chịu lãi

如果超出额度,你必须立即支付利息。

Nếu vượt hạn mức, bạn phải chịu lãi ngay lập tức.

Video ngữ cảnh