Anh - Việt
chịu lễ
Động từ
chịu lễ (Động từ)
Nghĩa 01 · Nhận bánh thánh trong thánh lễ ở nhà thờ Công giáo.
在天主教弥撒中领受圣体。
Nhận bánh thánh trong thánh lễ ở nhà thờ Công giáo.
Ví dụ
我祖母每个星期日都去教堂领圣体。【】Bà tôi đi nhà thờ mỗi Chủ nhật để chịu lễ.
许多天主教徒在复活节弥撒中领圣体。【】Nhiều giáo dân chịu lễ trong thánh lễ Phục sinh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chịu lễ (Verb)
chịu lễ + Giới từchịu lễ + Trạng từĐộng từ + chịu lễ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在教堂领圣体 chịu lễ ở nhà thờ | 每周他们在家附近的教堂领圣体。 Mỗi tuần, họ chịu lễ ở nhà thờ gần nhà. |