Anh - Việt
chịu lỗ
Động từ
chịu lỗ (Động từ)
Nghĩa 01 · Chấp nhận mất tiền vốn trong một giao dịch, thường là bán hàng với giá thấp hơn giá gốc.
在交易中亏损,通常指以低于成本的价格卖出。
Chấp nhận mất tiền vốn trong một giao dịch, thường là bán hàng với giá thấp hơn giá gốc.
Ví dụ
公司只好亏本卖掉旧库存。【】Công ty buộc phải chịu lỗ để bán hết hàng tồn kho.
投资者决定亏本卖出股票,以免价格进一步下跌。【】Nhà đầu tư quyết định chịu lỗ và bán cổ phiếu trước khi giá giảm thêm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chịu lỗ (Verb)
chịu lỗ + Danh từchịu lỗ + Tính từchịu lỗ + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
遭受资本损失 chịu lỗ vốn | 股市大幅下跌时,投资者遭受了资本损失。 Nhà đầu tư chịu lỗ vốn khi thị trường chứng khoán giảm mạnh. |