Anh - Việt
chịu lời
Động từ
chịu lời (Động từ)
Nghĩa 01 · Đồng ý làm theo lời mời, đề nghị hoặc yêu cầu của người khác.
同意按别人的邀请、请求或建议去做。
Đồng ý làm theo lời mời, đề nghị hoặc yêu cầu của người khác.
Ví dụ
她接受了我的晚餐邀请。【】Cô ấy chịu lời mời đi ăn tối của tôi.
经过多次恳求,他终于答应了。【】Sau nhiều lần năn nỉ, anh ấy cuối cùng cũng chịu lời.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chịu lời (Verb)
chịu lời + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
接受邀请 chịu lời mời | 她接受了他的晚餐邀请。 Cô ấy đã chịu lời mời ăn tối của anh ta. |
接受提议 chịu lời đề nghị | 他接受了调到岘港工作的提议。 Anh ấy chịu lời đề nghị chuyển công tác sang Đà Nẵng. |
答应请求 chịu lời yêu cầu | 学校同意了家长的要求,更改了考试时间。 Nhà trường chịu lời yêu cầu của phụ huynh và đổi lịch thi. |
接受挑战 chịu lời thách thức | 他接受了一天登山的挑战。 Anh ta chịu lời thách thức leo núi trong một ngày. |
接受求婚 chịu lời cầu hôn | 她答应了他的求婚。 Cô ấy đã chịu lời cầu hôn của anh ấy. |