Anh - Việt
chịu luỵ
Động từ
chịu luỵ (Động từ)
Nghĩa 01 · Phải nhún nhường, lép vế và phục tùng người khác.
向别人低头,处于被支配的地位。
Phải nhún nhường, lép vế và phục tùng người khác.
Ví dụ
他不愿在工作中向任何人屈服。【】Anh ấy không muốn chịu luỵ ai trong công việc.
不要为了怕得罪人就对别人低声下气。【】Đừng chịu luỵ người khác chỉ vì sợ mất lòng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chịu luỵ (Verb)
Danh từ + chịu luỵchịu luỵ + Danh từĐộng từ + chịu luỵ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
卑躬屈膝的一生 cuộc đời chịu luỵ | 母亲不希望女儿过上卑躬屈膝的一生。 Mẹ không muốn con gái mình có một cuộc đời chịu luỵ. |