Anh - Việt
chịu non
Động từ
chịu non (Động từ)
Nghĩa 01 · Bỏ cuộc sớm khi thấy tình thế bất lợi, chưa cố gắng hết sức.
还没尽力就过早放弃或认输。
Bỏ cuộc sớm khi thấy tình thế bất lợi, chưa cố gắng hết sức.
Ví dụ
别这么早就放弃,再多试几次。【】Đừng chịu non, cứ thử thêm vài lần nữa.
题目虽然难,但你别这么轻易就认输。【】Bài toán khó nhưng em đừng chịu non như vậy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chịu non (Verb)
Trạng từ + chịu nonchịu non + Danh từchịu non + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
别轻易放弃 đừng chịu non | 就算考试失败一次,也别放弃,好吗? Dù thi trượt một lần, em đừng chịu non nhé. |
还没开始就放弃 chưa gì đã chịu non | 一遇到一点麻烦,他连试都没试就放弃了。 Mới gặp chút khó khăn mà cậu ấy chưa gì đã chịu non. |
轻易放弃 dễ chịu non | 别这么轻易放弃。 Đừng dễ chịu non như vậy. |
不肯放弃 không chịu non | 尽管精疲力竭,她仍不肯放弃。 Dù mệt, cô ấy vẫn không chịu non. |