Anh - Việt

Bản dịch của từ Chịu ơn trong tiếng Trung

chịu ơn

Động từ

chịu ơn (Động từ)

Nghĩa 01 · Mang ơn ai đó vì họ đã tốt với mình.

因别人的恩惠而心存感激。

Mang ơn ai đó vì họ đã tốt với mình.

Ví dụ
我一直感激教导我的老师们。【】Tôi luôn chịu ơn thầy cô đã dạy dỗ mình.
全家人都感谢那位救了我母亲的医生。【】Cả gia đình chịu ơn bác sĩ đã cứu sống mẹ tôi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chịu ơn (Verb)

chịu ơn + Danh từchịu ơn + Tính từ
Kết hợp từ của chịu ơn
Collocation
Ví dụ

感激老师的恩情

chịu ơn thầy cô

我永远感激教过我的老师。

Em luôn chịu ơn thầy cô đã dạy dỗ mình.

欠人救命之恩

chịu ơn cứu mạng

我的性命是救援队救回来的,我真的欠他们。

Tôi chịu ơn cứu mạng của đội cứu hộ.

感激父母的养育之恩

chịu ơn ba mẹ

我一直感激父母的养育之恩。

Tôi luôn chịu ơn ba mẹ đã nuôi nấng mình.

Video ngữ cảnh