Anh - Việt
chịu phép
Động từ
chịu phép (Động từ)
Nghĩa 01 · Tỏ ra bất lực hoàn toàn, không còn cách nào khác nên đành phải chấp nhận.
承认自己无能为力,只好接受。
Tỏ ra bất lực hoàn toàn, không còn cách nào khác nên đành phải chấp nhận.
Ví dụ
雨太大了,我们只好认输,留在家里。【】Trời mưa to quá, chúng tôi đành chịu phép ở nhà thôi.
账单太高了,我只好认命付钱。【】Hóa đơn lớn quá, tôi đành chịu phép trả tiền.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chịu phép (Verb)
Trạng từ + chịu phépchịu phép + Giới từchịu phép + Động từĐộng từ + chịu phép
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
只好认命 đành chịu phép | 整个下午都在下雨,我们只好认命待在屋里。 Trời mưa suốt cả buổi, chúng tôi đành chịu phép ở nhà. |