Anh - Việt
chịu tải
Động từ
chịu tải (Động từ)
Nghĩa 01 · Kết cấu hoặc vật liệu chịu được tải trọng đặt lên nó mà không bị hỏng.
承受荷载而不损坏。
Kết cấu hoặc vật liệu chịu được tải trọng đặt lên nó mà không bị hỏng.
Ví dụ
这根钢柱足以承受屋顶的荷载。【】Cột thép này đủ sức chịu tải của mái nhà.
这块旧木地板已经无法同时承受许多人的重量。【】Sàn gỗ cũ không còn chịu tải được nhiều người cùng lúc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Hệ thống hoặc máy móc xử lý được khối lượng công việc hay lưu lượng lớn mà vẫn hoạt động ổn định.
能够应付较大的工作量或流量而保持稳定运行。
Hệ thống hoặc máy móc xử lý được khối lượng công việc hay lưu lượng lớn mà vẫn hoạt động ổn định.
Ví dụ
新服务器经过升级,可以应对更大的访问量。【】Máy chủ mới được nâng cấp để chịu tải lượng truy cập cao hơn.
电网需要在夏季用电高峰时承受负荷。【】Hệ thống điện cần chịu tải vào giờ cao điểm mùa hè.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chịu tải (Verb)
Danh từ + chịu tảichịu tải + Danh từchịu tải + Trạng từchịu tải + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
承重墙 tường chịu tải | 这面墙是承重墙,因此不能拆除。 Bức tường này là tường chịu tải nên không được phá bỏ. |
承重能力 khả năng chịu tải | 这座桥的承重能力最高可达40吨。 Cây cầu này có khả năng chịu tải tối đa 40 tấn. |