Anh - Việt

Bản dịch của từ Chịu tang trong tiếng Trung

chịu tang

Động từ

chịu tang (Động từ)

Nghĩa 01 · Giữ tang lễ, mặc đồ tang và kiêng khem để tỏ lòng thương tiếc người bậc trên đã mất như cha mẹ.

为去世的长辈穿孝服、守丧。

Giữ tang lễ, mặc đồ tang và kiêng khem để tỏ lòng thương tiếc người bậc trên đã mất như cha mẹ.

Ví dụ
他必须为父亲守孝一年。【】Anh ấy phải chịu tang cha suốt một năm.
全家为奶奶守孝三个月。【】Cả gia đình chịu tang bà nội trong ba tháng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chịu tang (Verb)

Danh từ + chịu tangTrạng từ + chịu tangTừ đi kèm + chịu tangchịu tang + Danh từ
Kết hợp từ của chịu tang
Collocation
Ví dụ

守丧期

thời gian chịu tang

守丧期持续到年底。

Thời gian chịu tang kéo dài đến hết năm.

Video ngữ cảnh