Anh - Việt
chịu thuốc
Động từ
chịu thuốc (Động từ)
Nghĩa 01 · Người bệnh uống thuốc và thuốc có tác dụng như mong đợi.
病人服药后药物产生预期的疗效。
Người bệnh uống thuốc và thuốc có tác dụng như mong đợi.
Ví dụ
这位病人对药物反应良好,医生很放心。【】Bệnh nhân này chịu thuốc tốt nên bác sĩ yên tâm.
两周后他仍对药物没有反应,所以医生更换了治疗方案。【】Sau hai tuần, ông ấy vẫn chưa chịu thuốc nên phải đổi phác đồ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chịu thuốc (Verb)
Danh từ + chịu thuốcTrạng từ + chịu thuốcchịu thuốc + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
病人对治疗反应良好 bệnh nhân chịu thuốc | 病人对药物反应良好,医生因此更放心。 Bệnh nhân chịu thuốc nên bác sĩ yên tâm hơn. |
疾病对治疗有反应 bệnh chịu thuốc | 这种疾病在早期对治疗反应相当好。 Bệnh chịu thuốc khá tốt ở giai đoạn đầu. |