Anh - Việt
chịu tiếng
Động từ
chịu tiếng (Động từ)
Nghĩa 01 · đành nhận lấy một danh hiệu
接受一个称号
đành nhận lấy một danh hiệu
Ví dụ
Lan在三月班会上,竟落得“多嘴”的名声。【】Lan đành chịu tiếng nhiều chuyện sau cuộc họp lớp tháng Ba.
Nam不想在新公司背上“懒惰”的名声。【】Nam không muốn chịu tiếng lười biếng ở công ty mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa